phần phật
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Tiếng động đập mạnh, liên hồi và không đều của một vật mỏng, rộng bản khi bị gió thổi: Dùng để tả âm thanh và chuyển động của những vật như cánh buồm, tấm vải, lá cờ lớn khi bị gió thổi mạnh, tạo ra tiếng đập phần phật.
- Trạng thái rung chuyển, phập phồng mạnh: Miêu tả hình ảnh một vật mỏng, rộng bay phấp phới và đập vào vật khác một cách mạnh mẽ, liên tục dưới sức gió.
Ví dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
- "phần phật bay": miêu tả chuyển động vừa bay vừa đập mạnh tạo tiếng động.
- Chiếc áo choàng phần phật bay sau lưng người kỵ sĩ.
- "kêu phần phật": nhấn mạnh vào âm thanh đặc trưng do chuyển động tạo ra.
- Mái lều bạt kêu phần phật như muốn rách toạc ra.
Biến thể và từ gần giờng
- Phấp phới (tính từ): miêu tả chuyển động nhẹ nhàng, uyển chuyển hơn của vật mỏng trước gió (như váy áo, lá cờ nhỏ). "Phần phật" thường gợi âm thanh và sự mạnh mẽ hơn.
- Phành phạch (tính từ): từ tượng thanh gần nghĩa, thường dùng cho tiếng đập của vật mềm, phẳng (như quần áo ướt đập vào nhau).
Từ đồng nghĩa
- Phành phạch: (từ tượng thanh) tiếng đập mạnh của vật mềm, phẳng.
- Rào rào: (từ tượng thanh) tiếng động liên hồi, thường của nhiều vật nhỏ (như lá cây), nhưng có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh về tiếng gió.
Thành ngữ liên quan
- Phần phật như buồm gặp bão: Thành ngữ so sánh, ví trạng thái rối ren, cuống cuồng hoặc chuyển động dữ dội của một vật/sự việc với cánh buồm trong cơn bão.
- Công việc dồn dập khiến anh ấy phần phật như buồm gặp bão.
- Tiếng đập của một vật mỏng và rộng rung chuyển khi gió thổi vào: Buồm kêu phần phật trong cơn dông.